Công ty Luật Khai Phong

22/05/2013

Cập nhật gần nhất 06:30:54 PM GMT

KPLC: Văn bản pháp luật Thông tư 35/2012/TT-BNNPTNT ngày 27/7/2012 sửa đổi Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT ______________________________________________________________________________

Thông tư 35/2012/TT-BNNPTNT ngày 27/7/2012 sửa đổi Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT

Email In PDF.
Thông tư 35/2012/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 07 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bổ sung Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/03/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2012/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2012

 

THÔNG TƯ

BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 14/2011/TT-BNNPTNT NGÀY 29/3/2011 QUY ĐỊNH VIỆC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ SẢN PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa được Quốc hội thông qua ngày 21/11/2007 và Nghị định của Chính phủ số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật được Quốc hội thông qua ngày 29/6/2006 và Nghị định của Chính phủ số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm được Quốc hội thông qua ngày 17/6/2010 và Nghị định của Chính phủ số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm,

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 như sau:

Điều 1. Bổ sung hướng dẫn và biểu mẫu kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở chế biến điều tại phụ lục I kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Cục trưởng Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và Nghề muối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Công báo Chính phủ; Website Chính phủ; Website Bộ NN & PTNT;
- Bộ: Y tế, Tài chính, Công Thương, KH-CN; Tổng cục HQ; Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- UBND, Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư;
- Các Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng (Bộ NN & PTNT);
- Lưu VT, QLCL, CB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuân Thu


Phụ lục I

DANH MỤC BIỂU MẪU BỔ SUNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2012/TT-BNNPTNT ngày 27/7/2012 bổ sung Thông tư số 14/2011/ TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản)

Tên biểu mẫu

Loại hình cơ sở theo nhóm ngành hàng

Biểu mẫu và hướng dẫn kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản theo từng nhóm ngành hàng

Biểu mẫu 1g – 3

Cơ sở chế biến điều

Biểu mẫu thống kê điều kiện bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản theo từng nhóm ngành hàng

Biểu mẫu 2g -3

Cơ sở chế biến điều

 


Biểu mẫu 1g-3

Tên cơ quan kiểm tra

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

  .........., ngày     tháng    năm 20 

 

BIỂU MẪU

Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo vệ sinh
an toàn thực phẩm cơ sở chế biến điều

 

1. Ngày kiểm tra: .........................................................................................

2. Tên cơ sở kiểm tra: ……………………………………………………..

-  Địa chỉ: .......................................................................................................

-  Điện thoại:  .........................  Fax: ...................... Email: ...........................

- Đại diện cơ sở: .......................................Chức vụ: .....................................

3. Đại diện đoàn kiểm tra:

Ông, Bà:.............................................. Chức vụ:............................................

4. Sản phẩm sản xuất: .................................................................................

5. Kết quả kiểm tra, đánh giá:

STT chỉ tiêu

Nội dung, chỉ tiêu

đánh giá

Kết quả  đánh giá

Nội dung sai lỗi và thời gian khắc phục

Đạt

Lỗi

Nhẹ

Nặng

Ng.tr

1

Quy định chung đối với cơ sở chế biến hạt điều

 

 

 

 

 

1.1

Địa điểm xây dựng

 

 

 

 

 

1

Không bị ảnh hưởng của các nguồn ô nhiễm

[  ]

[  ]

[  ]

[  ]

 

2

Không bị ngập nước, đọng nước khi trời mưa hoặc khi nước triều dâng cao

[  ]

 

[  ]

 

 

1.2

Thiết kế, bố trí  nhà xưởng và trang thiết bị

 

 

 

 

 

3

Các khu sản xuất có ngăn cách riêng biệt

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

4

Có phân luồng riêng nguyên liệu, thành phẩm, vật liệu bao gói và phế thải trong quá trình chế biến

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

5

Nền nhà cao hơn mặt bằng tối thiểu 20cm

[  ]

[  ]

 

 

 

6

Diện tích nhà xưởng chế biến phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các hoạt động chế biến đạt yêu cầu công nghệ và vệ sinh an toàn thực phẩm.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

1.3

Kết cấu  nhà xưởng

 

 

 

 

 

7

Nhà xưởng có kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô sản xuất. Mái nhà được lợp bằng vật liệu bền, chắc, không dột, đọng nước.

[  ]

[  ]

[  ]

[  ]

 

8

Vật liệu làm các kết cấu trong nhà xưởng có thể tiếp xúc trực tiếp, hoặc gián tiếp với sản phẩm không được chứa hóa chất độc hại.

[  ]

 

[  ]

 

 

9

Nền nhà xưởng có bề mặt cứng, chịu tải trọng, thoát nước tốt; không trơn, không thấm và đọng nước; không có khe hở, dễ làm vệ sinh; giữa nền với tường, bệ thiết bị, máy móc... phải có góc lượn rộng.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

10

Cửa kính (nếu có), bóng đèn ở khu vực sản xuất phải có biện pháp để đảm bảo khi vỡ không bị rơi ra.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

11

Hệ thống thông gió, hút bụi đảm bảo thải được không khí nóng, các khí ngưng tụ, khói bụi ra ngoài; đảm bảo dòng khí chuyển động từ nơi có yêu cầu VS cao sang nơi có yêu cầu VS thấp hơn.

[  ]

[  ]

 

 

 

12

Cầu thang, bậc thềm và các kệ làm bằng các vật liệu bền, không thấm nước, không trơn, dễ làm vệ sinh và bố trí ở vị trí thích hợp.

[  ]

[  ]

 

 

 

13

Bên ngoài nhà xưởng: Khu vực xung quanh nhà xưởng, đường, lối đi và các khu vực khác trong cơ sở chế biến có độ nghiêng thoát nước cần thiết và được lát bằng vật liệu cứng, bền hoặc phủ cỏ, trồng cây; có hệ thống thoát nước tốt và dễ làm vệ sinh.

[  ]

[  ]

 

 

 

2.1.4

Thiết bị, dụng cụ

 

 

 

 

 

14

Thiết bị, dụng cụ đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật phù hợp các yêu cầu chế biến của từng công đoạn và toàn bộ dây chuyền sản xuất gồm: công suất, thiết bị, thời gian, chất lượng bán thành phẩm, thành phẩm.

[  ]

[  ]

 

 

 

15

Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với nhân hạt điều như bàn, dao, chậu, rổ rá, sàng, máy cắt, băng chuyền phân loại, khay nhựa... làm bằng vật liệu không thôi, nhiễm bẩn vào sản phẩm, không bị ăn mòn; có kết cấu phù hợp, các phần kết nối phải trơn nhẵn để dễ làm sạch và khử trùng.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

16

Thiết bị, dụng cụ trong khu vực sản xuất được vệ sinh, làm sạch thường xuyên.

[  ]

 

[  ]

 

 

17

Khí thổi dùng trong sản xuất (nếu có) được xử lý để không nhiễm bẩn vào sản phẩm.

[  ]

 

[  ]

 

 

1.5

Hệ thống chiếu sáng

 

 

 

 

 

18

Nguồn ánh sáng tự nhiên hay nhân tạo, cường độ ánh sáng đảm bảo: Trong nhà sản xuất trên 220 lux; phòng KCS, phân loại trên 540 lux; các khu vực khác 100 – 110 lux.

[  ]

[  ]

 

 

 

1.6

Hệ thống cung cấp nước

 

 

 

 

 

19

Hệ thống cung cấp nước phải được thiết kế đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành. Nước sử dụng phải phù hợp với Quy chuẩn quốc gia về nước sinh hoạt QCVN 02 : 2009/BYT, phải đủ cho sản xuất  và vệ sinh công nghiệp.

[  ]

 

[  ]

 

 

1.7

Hệ thống cung cấp hơi nước

 

 

 

 

 

20

Nồi hơi nước bố trí khu vực riêng, có tường ngăn cách biệt với khu vực chế biến, đảm bảo sạch, an toàn.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

1.8

Xử lý chất thải

 

 

 

 

 

21

Trong xưởng sản xuất và toàn bộ khu vực cơ sở chế biến thiết kế, bố trí hệ thống thu gom các chất thải, tránh gây ô nhiễm; có khu vực chứa, xử lý chất thải cách biệt, sạch sẽ; dụng cụ chứa chất thải phải đảm bảo yêu cầu về độ bền, độ kín tránh sự thâm nhập của động vật gây hại.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

22

Các chất thải rắn, lỏng, khí đều được xử lý đạt các tiêu chuẩn theo quy định hiện hành trước khi thải ra môi trường.

[  ]

 

[  ]

[  ]

 

1.9

Yêu cầu về vệ sinh

 

 

 

 

 

23

Cơ sở chế biến phải trang bị quần áo bảo hộ cho công nhân, có phòng bố trí hợp lý, phù hợp với từng khu vực để thay trang phục bảo hộ lao động trước và sau khi làm việc.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

24

Xưởng sản xuất có phương tiện rửa tay, mỗi công đoạn sản xuất (khu vực) tương ứng với 50 công nhân có một vòi rửa hoặc bồn rửa tay và vật lau khô sạch sau khi rửa tay.

[  ]

 

[  ]

[  ]

 

25

Có đủ buồng vệ sinh, số lượng 25 - 30 người/1 buồng, được bố trí cách biệt với nơi sản xuất; không gây tác động xấu về mùi, chất bẩn với khu sản xuất; được trang bị dụng cụ rửa tay, xà phòng; ánh sáng và thông gió tốt, dễ vệ sinh và thoát nước dễ dàng.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

1.10

Yêu cầu về con người

 

 

 

 

 

26

Công nhân chế biến hạt điều được học và có giấy chứng nhận đã tham dự huấn luyện kiến thức VSATTP. Mỗi năm 1 lần được học tập bổ sung và cập nhật kiến thức.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

27

Sức khoẻ người sản xuất: Người tham gia trực tiếp vào quá trình chế biến hạt điều không mắc các bệnh ngoài da hoặc bệnh truyền nhiễm thuộc danh mục đã được Bộ Y tế quy định và được quản lý bằng cách khám sức khỏe trước khi tuyển dụng và khám định kỳ hàng năm.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

1.11

Yêu cầu về an toàn lao động, phòng chống cháy nổ

 

 

 

 

 

28

Các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động theo Thông tư số 32/2011/TT-BLĐTBXH ngày 14/11/2011 của Bộ Lao động thương binh và Xã hội (nồi hơi, bình khí nén áp lực cao, máy nâng hạ...) được kiểm tra thường xuyên, định kỳ và có phiếu kết quả kiểm định của các cơ quan kiểm định.

[  ]

 

[  ]

[  ]

 

29

Người lao động được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động khi nhận vào làm việc và định kỳ mỗi năm 1 lần.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

30

Thực hiện nghiêm luật phòng cháy, chữa cháy.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

1.12

Bảo quản và sử dụng hóa chất

 

 

 

 

 

31

Các hóa chất để khử trùng, tẩy rửa, sát trùng... nằm trong danh mục được phép sử dụng theo quy định hiện hành.

[  ]

 

[  ]

 

 

32

Kho hóa chất cách biệt với khu chế biến.

[  ]

[  ]

 

 

 

33

Mỗi nhóm hoá chất được bảo quản riêng, đựng trong bao bì dễ nhận biết, có đầy đủ nhãn mác, đặc tính sử dụng, cách dùng.

[  ]

[  ]

 

 

 

34

Khử trùng phải có khu vực riêng, được thiết kế theo quy định của Nhà nước đối với hoạt động này

[  ]

 

[  ]

 

 

1.13

Yêu cầu về quản lý, kiểm soát quá trình chế biến

 

 

 

 

 

35

Có Quy phạm sản xuất để kiểm soát quá trình chế biến hạt điều, đảm bảo sản phẩm nhân hạt điều làm ra đạt yêu cầu theo mức giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm được Bộ Y tế quy định tại Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19 tháng 12 năm 2007.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

36

Có nội quy về đảm bảo vệ sinh cá nhân và nơi làm việc.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

37

Có hồ sơ ghi chép theo dõi quá trình sản xuất và chế độ vệ sinh.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

38

Ghi nhãn sản phẩm: Ghi đầy đủ thông tin trên nhãn, mác theo quy định hiện hành.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

39

Tiêu chuẩn chất lượng: Cơ sở chế biến hạt điều có công bố tiêu chuẩn chất lượng áp dụng cho sản phẩm nhân hạt điều với cơ quan có thẩm quyền và người mua hàng.

[  ]

[  ]

 

 

 

2

Quy định riêng đối với từng khu vực chế biến

 

 

 

 

 

2.1

Khu vực 2: Bóc vỏ lụa

 

 

 

 

 

40

Bố trí sản xuất tập trung bằng máy hoặc thủ công.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

41

Có tường bao ngăn cách khu vực chế biến với bên ngoài.

[  ]

 

[  ]

 

 

42

Kết cấu bao che (tường, cửa đi, cửa sổ) và sàn nhà làm bằng các vật liệu không thấm nước, không đọng nước, thuận tiện cho vệ sinh công nghiệp.

[  ]

[  ]

 

 

 

43

Trần nhà đảm bảo dễ vệ sinh.

[  ]

[  ]

[  ]

 

 

44

Có lưới chắn côn trùng ở cửa sổ, lỗ thông gió mở thông ra ngoài. Lưới chắn dễ tháo lắp để vệ sinh.

[  ]

[  ]

 

 

 

2.2

Khu vực 3: Phân loại – Khử trùng – Đóng gói

 

 

 

 

 

45

Có tường bao ngăn cách khu vực chế biến với bên ngoài.

[  ]

 

 

[  ]

 

46

Kết cấu bao che (tường, cửa đi, cửa sổ) và sàn nhà làm bằng các vật liệu không thấm nước, không đọng nước, thuận tiện cho vệ sinh công nghiệp.

[  ]

 

[  ]

 

 

47

Trần nhà đảm bảo dễ vệ sinh.

[  ]

 

[  ]

[  ]

 

48

Cửa ra vào, ô cửa mở ra ngoài có màn chắn côn trùng làm bằng vật liệu không gỉ, dễ làm vệ sinh; hoặc màn khí thổi; hoặc cửa tự động.

[  ]

 

[  ]

[  ]

 

49

Thực hiện và được chứng nhận về hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn – HACCP.

[  ]

 

[  ]

[  ]

 

Tổng hợp

 

 

 

 

 

                 

Ghi chú: Đánh dấu X vào ô mắc lỗi tương ứng.

6. Kết luận của Đoàn kiểm tra:

6.1. Nhận xét và kiến nghị của Đoàn kiểm tra

6.2. Cơ sở xếp loại:

7. Ý kiến của cơ sở được kiểm tra:

 

 

         ĐẠI DIỆN CƠ SỞ                                     TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA

  (Ký tên, đóng dấu - nếu có)                                                        (Ký tên)

 


HƯỚNG DẪN

Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở chế biến điều

I. Định nghĩa các mức đánh giá

Mức đánh giá

Định nghĩa

Đạt

Đáp ứng hoàn toàn quy định

Lỗi nghiêm trọng

Là sai lệch so với quy chuẩn, gây ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn thực phẩm.

Lỗi nặng

Là sai lệch so với quy chuẩn, nếu kéo dài sẽ ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn thực phẩm, nhưng chưa tới mức nghiêm trọng.

Lỗi nhẹ

Là sai lệch so với quy chuẩn, có thể ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn thực phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm soát chất lượng, an toàn thực phẩm.

II. Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá

Nhóm chỉ tiêu

Số TT chỉ tiêu

Chỉ tiêu và yêu cầu
kỹ thuật

Mức đánh giá

Lỗi nhẹ

Lỗi nặng

Lỗi nghiêm trọng

1

 

Quy định chung đối với cơ sở chế biến hạt điều

 

 

 

1.1

 

Địa điểm xây dựng

 

 

 

 

1.

Không bị ảnh hưởng của các nguồn ô nhiễm

Gần các nguồn gây ô nhiễm và bị ảnh hưởng ở mức độ nhẹ

Gần các nguồn gây ô nhiễm và bị ảnh hưởng ở mức độ nặng

Gần các nguồn gây ô nhiễm và bị ảnh hưởng ở mức độ nghiêm trọng

 

2.

Không bị ngập nước, đọng nước khi trời mưa hoặc nước triều dâng cao

 

Bị ngập nước, đọng nước khi trời mưa hoặc khi nước triều dâng cao

 

1.2

 

Thiết kế, bố trí  nhà xưởng

 

 

 

 

3.

Các khu sản xuất phải ngăn cách riêng biệt

Chỉ có khu vực 2, khu vực 3 được ngăn cách nhưng vẫn có thể bị lây nhiễm chéo

Các khu sản xuất không ngăn cách

 

 

4.

Phân luồng riêng nguyên liệu, thành phẩm, vật liệu bao gói và phế thải trong quá trình chế biến

Phân luồng nhưng chưa đạt yêu cầu

Không phân luồng

 

 

5.

Nền nhà cao hơn mặt bằng tối thiểu 20cm

Nền nhà cao hơn mặt bằng < 20 cm

 

 

 

6.

Diện tích nhà xưởng chế biến phải phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các hoạt động chế biến đạt yêu cầu công nghệ và vệ sinh an toàn thực phẩm.

Diện tích nhà xưởng không phù hợp, nhưng vẫn thực hiện được việc phân  luồng theo quy trình sản xuất

Nhà xưởng quá chật, không thực hiện được việc phân  luồng theo quy trình sản xuất

 

1.3

 

Kết cấu  nhà xưởng

 

 

 

 

7.

Nhà xưởng phải có kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô sản xuất. Mái nhà được lợp bằng vật liệu bền, chắc, không dột, đọng nước.

Kết cấu nhà xưởng vững chắc không bị dột, đọng nước, nhưng mái nhà được lợp bằng vật liệu không bền, chắc.

Nhà xưởng và mái không thật chắc chắn, nhưng không bị dột, đọng nước.

Nhà xưởng không  chắc chắn. Mái nhà bị dột, nát.

 

8.

Vật liệu làm các kết cấu trong nhà xưởng có thể tiếp xúc trực tiếp, hoặc gián tiếp với sản phẩm không được chứa hóa chất độc hại.

 

Vật liệu làm các kết cấu trong nhà xưởng có chứa hóa chất độc hại

 

 

9.

Nền nhà xưởng phải có bề mặt cứng, chịu tải trọng, thoát nước tốt; không trơn, không thấm và đọng nước; không có khe hở, dễ làm vệ sinh; giữa nền với tường, bệ thiết bị, máy móc... phải có góc lượn rộng.

Không đạt 1-3 điều kiện trong yêu cầu kỹ thuật

Không đạt từ 4 điều kiện trở lên

 

 

10.

Cửa kính (nếu có), bóng đèn ở khu vực sản xuất phải có biện pháp để đảm bảo khi vỡ không bị rơi ra.

Có biện pháp bảo vệ kính, bónh đèn nhưng chưa đạt  yêu cầu

Không có biện pháp bảo vệ, khi vỡ có thể rơi xuống khu vực sản xuất

 

 

11.

Hệ thống thông gió, hút bụi phải đảm bảo thải được không khí nóng, các khí ngưng tụ, khói bụi ra ngoài; đảm bảo cho dòng khí chuyển động từ nơi có yêu cầu vệ sinh cao, sang nơi có yêu cầu vệ sinh thấp hơn.

Không có hệ thống thông gió, hút bụi đối với những nơi nóng, bụi hoặc có nhưng không đảm bảo yêu cầu

 

 

 

12.

Cầu thang, bậc thềm và các kệ phải làm bằng các vật liệu bền, không thấm nước, không trơn, dễ làm vệ sinh và bố trí ở vị trí thích hợp.

Không đạt 1 hoặc tất cả các điều kiện trong yêu cầu kỹ thuật 

 

 

 

13.

Bên ngoài nhà xưởng: Khu vực xung quanh nhà xưởng, đường, lối đi và các khu vực khác trong cơ sở chế biến phải có độ nghiêng thoát nước cần thiết và được lát bằng vật liệu cứng, bền hoặc phủ cỏ, trồng cây; có hệ thống thoát nước tốt và dễ làm vệ sinh.

Không đạt 1 hoặc tất cả các điều kiện trong yêu cầu kỹ thuật

 

 

1.4

 

Thiết bị, dụng cụ

 

 

 

 

14.

Thiết bị, dụng cụ phải đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật phù hợp các yêu cầu chế biến của từng công đoạn và toàn bộ dây chuyền sản xuất gồm: công suất, thiết bị, thời gian, chất lượng bán thành phẩm, thành phẩm.

Không đạt 1 hoặc tất cả các điều kiện trong yêu cầu kỹ thuật

 

 

 

15.

Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với nhân hạt điều như bàn, dao, chậu, rổ rá, sàng, máy cắt, băng chuyền phân loại, khay nhựa... phải làm bằng vật liệu không thôi, nhiễm bẩn vào sản phẩm, không bị ăn mòn; có kết cấu phù hợp, các phần kết nối phải trơn nhẵn để dễ làm sạch và khử trùng.

Một số dụng cụ khó làm sạch và khử trùng

Làm bằng vật liệu bị thôi, nhiễm, ăn mòn

 

 

16.

Thiết bị, dụng cụ trong khu vực sản xuất phải được vệ sinh, làm sạch thường xuyên.

 

Vệ sinh, làm sạch thiết bị, dụng cụ không  đúng như quy phạm vệ sinh của cơ sở.

 

 

17.

Khí thổi dùng trong sản xuất (nếu có) phải được xử lý để không nhiễm bẩn vào sản phẩm.

 

Khí thổi không được xử lý, có thể gây nhiễm bẩn vào sản phẩm

 

1.5

 

Hệ thống chiếu sáng

 

 

 

 

18.

Nguồn ánh sáng tự nhiên hay nhân tạo, cường độ ánh sáng phải đảm bảo: Trong nhà sản xuất trên 220 lux; phòng KCS, phân loại trên 540 lux; các khu vực khác 100 – 110 lux.

Cường độ ánh sáng không đảm bảo yêu cầu

 

 

1.6

 

Hệ thống cung cấp nước

 

 

 

 

19.

Hệ thống cung cấp nước phải được thiết kế đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành. Nước sử dụng phải phù hợp với Quy chuẩn quốc gia về nước sinh hoạt QCVN 02 : 2009/BYT, phải đủ cho sản xuất  và vệ sinh công nghiệp.

 

Nước không sử dụng được trong chế biến thực phẩm, không đủ cho nhu cầu chế biến và vệ sinh công nghiệp.

 

1.7

 

Hệ thống cung cấp hơi nước

 

 

 

 

20.

Nồi hơi nước phải bố trí khu vực riêng, có tường ngăn cách biệt với khu vực chế biến, đảm bảo sạch, an toàn.

Nồi hơi được bố trí ở khu vực riêng, nhưng ngăn cách không tốt có thể ảnh hưởng bụi đến khu vực chế biến

Nồi hơi không bố trí ở khu vực riêng,  ngăn cách, vệ sinh không tốt

 

1.8

 

Xử lý chất thải

 

 

 

 

21.

Trong xưởng sản xuất và toàn bộ khu vực cơ sở chế biến phải thiết kế, bố trí hệ thống thu gom các chất thải, tránh gây ô nhiễm; có khu vực chứa, xử lý chất thải cách biệt, sạch sẽ; dụng cụ chứa chất thải phải đảm bảo yêu cầu về độ bền, độ kín tránh sự thâm nhập của động vật gây hại.

Có hệ thống thu gom và xử lý chất thải, nhưng không đầy đủ, thực hiện không tốt

Không có hệ thống thu gom, xử lý chất thải.

 

 

22.

Các chất thải rắn, lỏng, khí đều phải được xử lý đạt các tiêu chuẩn theo quy định hiện hành mới được thải ra môi trường.

 

Có biện pháp xử lý các chất thải nhưng chưa đạt yêu cầu đã thải ra môi trường

Không có biện pháp xử lý chất thải trước khi thải ra môi trường

1.9

 

Yêu cầu về vệ sinh

 

 

 

 

23.

Cơ sở chế biến phải trang bị quần áo bảo hộ lao động cho công nhân, có phòng bố trí hợp lý, phù hợp với từng khu vực để thay trang phục bảo hộ lao động trước và sau khi làm việc.

Không có phòng thay quần áo bảo hộ

Không trang bị quần áo bảo hộ lao động

 

 

24.

Xưởng sản xuất phải có phương tiện rửa tay, mỗi công đoạn sản xuất (khu vực) tương ứng với 50 công nhân phải có một vòi rửa hoặc bồn rửa tay và vật lau khô sạch sau khi rửa tay.

 

Có nhưng không đủ

Không có

 

25.

Phải có đủ buồng vệ sinh, số lượng 25 - 30 người/1 buồng, được bố trí cách biệt với nơi sản xuất; không gây tác động xấu về mùi, chất bẩn với khu sản xuất; được trang bị dụng cụ rửa tay, xà phòng; ánh sáng và thông gió tốt, dễ vệ sinh và thoát nước dễ dàng.

Có nhưng không đủ  và không đảm bảo yêu cầu về vệ sinh

Không đủ và gây tác động xấu về mùi, chất bẩn với khu sản xuất.

 

1.10

 

Yêu cầu về con người

 

 

 

 

26.

Công nhân chế biến hạt điều phải được học và có giấy chứng nhận đã tham dự huấn luyện kiến thức VSATTP. Mỗi năm 1 lần được học tập bổ sung và cập nhật kiến thức.

Có học nhưng hàng năm không học bổ sung

Không được học tập kiến thức về VSANTTP

 

 

27.

Sức khoẻ người sản xuất: Người tham gia trực tiếp vào quá trình chế biến hạt điều không được mắc các bệnh ngoài da hoặc bệnh truyền nhiễm thuộc danh mục đã được Bộ Y Tế quy định và được quản lý bằng cách khám sức khỏe trước khi tuyển dụng và khám định kỳ hàng năm.

Có khám sức khỏe khi tuyển dụng, có khám sức khoẻ định kỳ hàng năm nhưng không liên tục

Không khám sức khỏe khi tuyển dụng và định kỳ hàng năm

 

1.11

 

Yêu cầu về an toàn lao động, phòng chống cháy nổ

 

 

 

 

28.

Các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động theo Thông tư số 32/2011/TT-BLĐTBXH ngày 14/11/2011 của Bộ Lao động thương binh và Xã hội (nồi hơi, bình khí nén áp lực cao, máy nâng hạ...) phải được kiểm tra thường xuyên, định kỳ và có phiếu kết quả kiểm định của các cơ quan kiểm định.

 

Có kiểm định thiết bị nhưng không đầy đủ

Không thực hiện kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ

 

29.

Người lao động phải được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động khi nhận vào làm việc và định kỳ mỗi năm 1 lần.

Có học nhưng hàng năm không học bổ sung

Không được học tập kiến thức về an toàn vệ sinh lao động

 

 

30.

Thực hiện nghiêm luật phòng cháy, chữa cháy.

Có phương tiện, dụng cụ và niêm yết tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy nhưng không đầy đủ, không đảm bảo chữa cháy có hiệu quả khi sự việc  xảy ra.

Không có dụng cụ chữa cháy

 

1.12

 

Bảo quản và sử dụng hóa chất

 

 

 

 

31.

Các hóa chất để khử trùng, tẩy rửa, sát trùng... phải nằm trong danh mục được phép sử dụng theo quy định hiện hành.

 

Các hóa chất để khử trùng, tẩy rửa, sát trùng... nằm ngoài danh mục được phép sử dụng theo quy định hiện hành.

 

 

32.

Kho hóa chất phải cách biệt với khu chế biến.

Kho hóa chất không cách biệt với khu chế biến

 

 

 

33.

Mỗi nhóm hoá chất phải được bảo quản riêng, đựng trong bao bì dễ nhận biết, có đầy đủ nhãn mác, đặc tính sử dụng, cách dùng.

Không đạt 1 hoặc tất cả các điều kiện trong yêu cầu kỹ thuật 

 

 

 

34.

Khử trùng phải có khu vực riêng, được thiết kế theo quy định của Nhà nước đối với hoạt động này.

 

Không có khu vực khử trùng riêng

 

1.13

 

Yêu cầu về quản lý, kiểm soát quá trình    chế biến

 

 

 

 

35.

Phải có Quy phạm sản xuất để kiểm soát quá trình chế biến hạt điều, đảm bảo sản phẩm nhân hạt điều làm ra đạt yêu cầu theo mức giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm được Bộ Y tế quy định tại Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19 tháng 12 năm 2007.

Có quy phạm nhưng không hoàn chỉnh, thực hiện không tốt

Không có quy phạm

 

 

36.

Phải có nội quy về đảm bảo vệ sinh cá nhân và nơi làm việc.

Có nội quy nhưng không đầy đủ, thực hiện không tốt

Không có nội quy

 

 

37.

Có hồ sơ ghi chép theo dõi quá trình sản xuất và chế độ vệ sinh.

Có hồ sơ nhưng ghi chép không thường xuyên

Không có hồ sơ ghi chép

 

 

38.

Ghi nhãn sản phẩm: Phải ghi đầy đủ thông tin trên nhãn, mác theo quy định hiện hành.

Ghi nhãn mác không đảm bảo quy định

Nhãn mác không có đủ thông tin về ngày sản xuất và hạn sử dụng

 

 

39.

Tiêu chuẩn chất lượng: Cơ sở chế biến hạt điều phải công bố tiêu chuẩn chất lượng áp dụng cho sản phẩm nhân hạt điều với cơ quan có thẩm quyền và người mua hàng.

Không công bố tiêu chuẩn áp dụng

 

 

2

 

Quy định riêng đối với từng khu vực chế biến

 

 

 

2.1

 

Khu vực 2: Bóc vỏ lụa

 

 

 

 

40.

Bố trí sản xuất tập trung bằng máy hoặc thủ công.

Có dưới 20% sản lượng giao gia công tại hộ gia đình

Có trên 20% sản lượng giao gia công tại hộ gia đình

Gia công tại các cơ sở lao động cưỡng bức

 

41.

Có tường bao ngăn cách khu vực chế biến với bên ngoài.

 

Tường bao không đảm bảo ngăn cách với bên ngoài

 

 

42.

Kết cấu bao che (tường, cửa đi, cửa sổ) và sàn nhà phải làm bằng các vật liệu không thấm nước, không đọng nước, thuận tiện cho vệ sinh công nghiệp.

Kết cấu bao che và sàn nhà Không đạt 1 hoặc tất cả các điều kiện trong yêu cầu kỹ thuật

 

 

 

43.

Trần nhà phải đảm bảo dễ vệ sinh.

Không có trần hoặc có trần nhưng khó làm vệ sinh

Trần nhà không được vệ sinh thường xuyên, có bụi bẩn.

 

 

44.

Có lưới chắn côn trùng ở cửa sổ, lỗ thông gió mở thông ra ngoài. Lưới chắn phải dễ tháo lắp để vệ sinh.

Không có lưới chắn

 

 

2.2.

 

Khu vực 3: Phân loại – Khử trùng – Đóng gói

 

 

 

 

45.

Có tường bao ngăn cách khu vực chế biến với bên ngoài.

 

 

Tường ngăn không đảm bảo ngăn cách với bên ngoài

 

46.

Kết cấu bao che (tường, cửa đi, cửa sổ) và sàn nhà phải làm bằng các vật liệu không thấm nước, không đọng nước, thuận tiện cho vệ sinh công nghiệp.

 

Kết cấu bao che và sàn nhà Không đạt 1 hoặc tất cả các điều kiện trong yêu cầu kỹ thuật

 

 

47.

Trần nhà phải đảm bảo dễ vệ sinh.

 

Không có trần, hoặc có trần nhưng khó làm vệ sinh

Trần nhà không được vệ sinh thường xuyên, có bụi bẩn.

 

48.

Cửa ra vào, ô cửa mở ra ngoài phải có màn chắn côn trùng làm bằng vật liệu không gỉ, dễ làm vệ sinh; hoặc màn khí thổi; hoặc cửa tự động.

 

Có màn chắn, cửa, nhưng hiệu quả chắn không tốt, khó làm vệ sinh

Không có màn chắn hoặc cửa tự động.

 

49.

Phải thực hiện và được chứng nhận về hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn - HACCP.

 

Đang thực hiện nhưng chưa được chứng nhận

Chưa thực hiện HACCP

 

Tổng số 49 chỉ tiêu, có thể mắc 33 lỗi nhẹ, 37 lỗi nặng, 10 lỗi nghiêm trọng

III. Phân loại

Loại A: Các cơ sở không mắc lỗi nặng, lỗi nghiêm trọng và mắc tối đa 20 lỗi nhẹ.

Loại B: Các cơ sở mắc tối đa 25 lỗi nhẹ và lỗi nặng. Trong đó tối đa là 05 lỗi nặng.

Loại C: Các cơ sở không đáp ứng các tiêu chuẩn của loại A và B.

 


Biểu mẫu 2g-3

BIỂU MẪU

Thống kê điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở chế biến điều

            Thời điểm lập hồ sơ:

I- THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP

1. Tên cơ sở: ……………………………………………………………..........

2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….

3. Điện thoại: ……………. Fax: …………..........… Email: …………………

4. Loại hình sản xuất kinh doanh

DN nhà nước           DN cổ phần              DN 100% vốn nước ngoài    

DN Liên doanh với nước ngoài                DN tư nhân             

Khác       ghi rõ loại hình:

5. Năm bắt đầu hoạt động:……………

6. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh:

.............................................................................................................................

7. Công suất thiết kế: ……………………….

8. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây):

- Năm ………..:  ………………. (tấn)

- Năm ………..:  ………………. (tấn)

- Năm ………..:  ………………. (tấn)

9. Thị trường tiêu thụ chính:………………………………………………….

II. MÔ TẢ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT

1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diện tích các khu vực sản xuất: ……………………  m2 , trong đó:

+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu :   ………………………   m2

+ Khu vực sản xuất :   ……………….……………………   m2

+ Khu vực kho:   .....................................………………….  m2

+ Khu vực sản xuất khác :   ………………….……………   m2

2. Trang thiết bị chính:

Tên thiết bị

Số lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Hệ thống phụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

            Nước công cộng                            Nước giếng khoan 

            Hệ thống xử lý: Có                       Không

            Phương pháp xử lý:…………………………………………………….

…………………………………………………………………………………

4. Hệ thống xử lý chất thải

- Nước thải: (Mô tả tóm tắt hệ thống thoát, xử lý nước thải, cơ quan quản lý môi trường, kiểm tra đánh giá):

...........................................................................................................................

……………………………………………………………………….......……

………………………………………………………………………………

- Chất thải rắn: Cách thức bảo quản, vận chuyển, xử lý:

………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

5. Lao động:

- Tổng số lao động: ………………. người, trong đó:

            + Lao động trực tiếp: …………….người.

            + Lao động gián tiếp: …………… người.

- Trình độ lao động:

+ Đại học: …........... người.

+ Cao đẳng............... người

            + Trung học và công nhân kỹ thuật: ……………. người.

            + Lao động phổ thông: …………….. người.

+ Tổng số lao động tham gia Bảo hiểm xã hội: …………….. người.

6. Vệ sinh công nghiệp

- Tần suất làm vệ sinh:…………………………………………………………

- Nhân công làm vệ sinh công  nghiệp: ……… người.

7. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….):..............................

8. Tình hình thực hiện các quy định về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ:

- Về an toàn lao động:   ..................................................................................................

........................................................................................................................................

- Phòng chống cháy nổ: .................................................................................................

..........................................................................................................................................

9. Những thông tin khác: ……………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

 

    ĐẠI DIỆN CƠ SỞ                              TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA

     (Ký tên - đóng dấu nếu có)

 




YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy