Công ty Luật Khai Phong

21/11/2014

Cập nhật gần nhất 05:58:04 PM GMT

KPLC: Tư vấn & Hướng dẫn Pháp Luật Quyền Sử Dụng Đất/Hạ Tầng/Xây Dựng & Bất Động Sản Bảng giá đất thuộc địa bàn quận Thanh Xuân năm 2012 ______________________________________________________________________________

Bảng giá đất thuộc địa bàn quận Thanh Xuân năm 2012

Email In PDF.
BẢNG SỐ 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN THANH XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 50/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND thành phố Hà Nội)

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN THANH XUÂN

(Kèm theo Quyết định số: 50/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

i Xương Trạch

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

2

Chính Kinh

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

3

Cù Chính Lan

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

4

Cự Lộc

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

5

Định Công

Địa phận quận Thanh Xuân

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

10 800 000

6 720 000

5 640 000

5 100 000

6

Giáp Nhất

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)

Trường Chinh

Hết địa phận quận Thanh Xuân

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

17 400 000

9 660 000

7 920 000

7 020 000

7

Giải Phóng (đi qua đường tàu)

Trường Chinh

Hết địa phận quận Thanh Xuân

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

12 000 000

7 200 000

6 060 000

5 460 000

8

Hạ Đình

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

9

Hoàng Đạo Thành

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

10

Hoàng Đạo Thuý

Địa phận quận Thanh Xuân

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

16 800 000

9 420 000

7 740 000

6 900 000

11

Hoàng Minh Giám

Địa phận quận Thanh Xuân

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

12 600 000

7 500 000

6 300 000

5 640 000

12

Hoàng Văn Thái

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

13

Hoàng Ngân

Hoàng Đạo Thuý

Lê Văn Lương

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

10 800 000

6 720 000

5 640 000

5 100 000

Lê Văn Lương

Quan Nhân

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

14

Khương Hạ

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

15

Khương Đình

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

16

Khương Trung

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

17

Khuất Duy Tiến

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

16 800 000

9 420 000

7 740 000

6 900 000

18

Kim Giang

Địa phận quận

Thanh Xuân

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

19

Lê Văn Lương

Giáp quận Cầu Giấy

Khuất Duy Tiến

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

18 600 000

10 140 000

8 250 000

7 200 000

Khuất Duy Tiến

Hết địa phận Thanh Xuân

32 400 000

18 360 000

15 120 000

13 440 000

16 200 000

9 180 000

7 560 000

6 720 000

20

Lê Văn Thiêm

Đầu đường

Cuối đường

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

10 800 000

6 720 000

5 640 000

5 100 000

21

Lương Thế Vinh

Địa phận quận Thanh Xuân

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

22

Lê Trọng Tấn

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

12 000 000

7 200 000

6 060 000

5 460 000

23

Nguỵ Như Kon Tum

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

24

Nguyễn Thị Thập

Địa phận quận Thanh Xuân

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

10 800 000

6 720 000

5 640 000

5 100 000

25

Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

26

Nguyễn Viết Xuân

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

27

Nguyễn Huy Tưởng

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

28

Nguyễn Ngọc Nại

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

29

Nguyễn Quý Đức

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

30

Nguyễn Trãi

Ngã Tư Sở

Cầu mới

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

18 600 000

10 140 000

8 250 000

7 200 000

Cầu mới

Khuất Duy Tiến

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

15 000 000

8 580 000

7 080 000

6 300 000

 

 

Khuất Duy Tiến

Hết địa phận quận TX

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

14 400 000

8 280 000

6 870 000

6 120 000

31

Nguyễn Tuân

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

12 000 000

7 200 000

6 060 000

5 460 000

32

Nguyễn Thị Định

Địa phận quận Thanh Xuân

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

12 600 000

7 500 000

6 300 000

5 640 000

33

Nguyễn Xiển

Địa phận quận Thanh Xuân

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

15 600 000

8 880 000

7 320 000

6 510 000

34

Nhân Hoà

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

35

Phương Liệt

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

36

Phan Đình Giót

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

37

Quan Nhân

Địa phận quận Thanh Xuân

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

38

Trường Chinh

Ngã Tư Sở

Ngã 3 Tôn Thất Tùng

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

18 600 000

10 140 000

8 250 000

7 200 000

Ngã 3 Tôn Thất Tùng

Ngã Tư Vọng

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

17 400 000

9 660 000

7 920 000

7 020 000

39

Tô Vĩnh Diện

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

40

Triều Khúc

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

41

Vương Thừa Vũ

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

42

Vọng

Địa phận quận Thanh Xuân

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

15 600 000

8 880 000

7 320 000

6 510 000

43

Vũ Hữu

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

44

Vũ Trọng Phụng

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

 

YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy