Công ty Luật Khai Phong

KPLC: Tư vấn & Hướng dẫn Pháp Luật Đầu Tư và Phát triển Dự án Thủ tục Đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp ______________________________________________________________________________

Thủ tục Đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp

Email In PDF.
Thủ tục Đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện) gắn với thành lập doanh nghiệp

a) Tên thủ tục hành chính: Thủ tục Đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện) gắn với thành lập doanh nghiệp

b) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:

Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn chủ đầu tư điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì báo cáo UBND tỉnh xem xét chủ trương chấp thuận và cấp Giấy CNĐT.

Buớc 3: Nhà đầu tư nộp lệ phí tại Sở Kế hoạch và Đầu tư; sau đó nhận kết quả tại Văn Phòng UBND tỉnh.

c) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Kế hoạch và Đầu tư.;

d) Thành phần, số lượng bộ hồ sơ;

+ Thành phần hồ sơ, gồm:

- Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo Hợp đồng hợp tác kinh doanh.

- Trích lục bản đồ, diện tích cụ thể, phương án Giải phóng mặt bằng tổng thể (đối với dự án có nhu cầu sử dụng đất và phải thực hiện thủ tục thuê đất, giao đất theo quy định)

- Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và tự chịu trách nhiệm);Văn bản xác nhận vốn pháp định (Đối với ngành nghề pháp luật quy định phải có vốn pháp định).

- Hồ sơ đăng ký kinh doanh tương ứng với mỗi loại tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật có liên quan (Dự thảo điều lệ doanh nghiệp, Danh sách thành viên đối với công ty TNHH có từ hai thành viên trở lên, Danh sách cổ đông đối với công ty cổ phần...).

- Hợp đồng liên doanh đối với hình thức thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.

- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý (Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác; bản sao Quyết định thành lập/Giấy CNĐKKD/hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; Văn bản uỷ quyền kèm bản sao Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện).

- Số lượng bộ hồ sơ:  03 (bộ), trong đó có ít nhất 01 bộ gốc.

e) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính:18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

f) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân;

g) Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Cơ quan phối hợp (nếu có):

h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đầu tư;

i) Phí, lệ phí: 20.000 đồng;

k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

- Phụ lục I-6: Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư

- Phụ lục I-8 : Danh sách thành viên Công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên (nếu là Công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên).

- Phụ lục I-9 : Danh sách cổ đông sáng lập Công ty cổ phần (nếu là Cụng ty cổ phần).

- Phụ lục I-10 : Danh sách thành viên sáng lập Công ty hợp danh (nếu là Cụng ty hợp danh ).

l) Các yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính;

m) Căn cứ pháp lý để giải quyết thủ tục hành chính:

- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005.

- Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005.

- Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006;

- Nghị định  101/2006/NĐ-CP ngày  21  tháng   năm 2006;

- Nghị định 139/2007/NĐ-CP ngày  05 tháng 9  năm 2007;

- Nghị định 88/2006/NĐ-CPngày 29  tháng   năm 2006;

- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

- Quyết định 83/2000/QĐ/BTC ngày 29/5/2000 của Bộ tài chính

- Quyết định số 95/2001/QĐ/BTC ngày 01/10/2001 của Bộ tài chính.

 


YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy