Công ty Luật Khai Phong

25/07/2014

Cập nhật gần nhất 05:58:04 PM GMT

KPLC: Mẫu văn bản HS Thương mại, Hải quan Mẫu Tờ khai hàng hóa xuất khẩu-nhập khẩu tại chỗ ______________________________________________________________________________

Mẫu Tờ khai hàng hóa xuất khẩu-nhập khẩu tại chỗ

Email In PDF.
Tờ khai hàng hóa xuất khẩu-nhập khẩu tại chỗ (Ban hành kèm theo Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính)


PHỤ LỤC IV

TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU - NHẬP KHẨU TẠI CHỖ HQ/2010-TC
Ban hành kèm theo Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính.

HẢI QUAN VIỆT NAM                      TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU TẠI CHỖ

                                                                                             (Bản lưu Hải quan)                                                   HQ/2010-TC

A.PHẦN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ CỦA NGƯỜI XUẤT KHẨU, NGƯỜI NHẬP KHẨU

1.Người xuất khẩu tại chỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Loại hình XK:

      SXXK  

      GC                 

 

6.Giấy phép XK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

7.Hợp đồng XK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

 

 

2.Người nhập khẩu tại chỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Loại hình NK:

     SXXK

     GC

 

9.Giấy phép NK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

10.Hợp đồng NK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

 

 

3.Người chỉ định giao hàng:

 

 

11. Địa điểm

giao hàng:

 

 

12.Hoá đơn VAT

Số:

Ngày:

13. Hoá đơn

thương mại NK:

Số:

Ngày:

4.Người làm thủ tục hải quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.Phương thức

15. Đồng tiền thanh toán:

 

thanh toán:

- Hàng XK:

- Hàng NK:

- Hàng XK: .............Tỷ giá:.............

- Hàng NK: .............Tỷ giá:............

Số

TT

16.Tên hàng

Quy cách phẩm chất

17.Mã số

hàng hoá

18.Đơn

vị tính

19. Lượng

Tính thuế của người NK

20. Đơn giá

nguyên tệ

21. Trị giá

nguyên tệ

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

Số

TT

22.Thuế nhập khẩu

23.Thuế GTGT (hoặc TTĐB)

24.Thu khác

Thuế  suất (%)

Trị giá tính thuế (VNĐ)

Tiền thuế

Thuế suất (%)

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Tiền thuế

Tỷ lệ

(%)

Số tiền

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

25.Tổng số tiền thuế và thu khác (ô 22+23+24): Bằng số: ......................................................................................................................

      Bằng chữ: ...........................................................................................................................................................................................

26. Chứng từ xuất khẩu kèm theo: Bản chính          Bản sao

- Hợp đồng thương mại:                   .................       ................

- Giấy phép:                                      ..................       ..............

- Hoá đơn VAT:                                ...................       .............

27.Chứng từ nhập khẩu kèm theo:  Bản chính               Bản sao

- Hợp đồng thuơng mại:                   ...................          ...................

- Giấy phép:                                     ....................          ...................

- Hoá đơn thương mại:                     ...................          ..................

28.Người xuất khẩu tại chỗ: Cam kết đã giao đúng, đủ các sản phẩm kê khai trên tờ khai này và chịu trách nhiệm về nội dung khai trên tờ khai này.

                                     Ngày .........tháng .........năm.............

 

                                                               

                                      (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

29.Người nhập khẩu tại chỗ: Cam kết đã nhận đúng, đủ các sản phẩm và chịu trách nhiệm về nội dung kê khai tính thuế trên tờ khai này.

                                                        Ngày .........tháng .......năm.........

 

                                                  

       

                                                      (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

B- PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC NHẬP KHẨU

Tổng cục Hải quan

Cục Hải quan: .........................

Chi cục Hải quan: ....................

Tờ khai số: ............./NK/........ -TC./.........

Ngày đăng ký: .........................................

Số lượng phụ lục tờ khai: .........................

Công chức đăng ký (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

I - Phần Hải quan kiểm tra thực tế hàng hoá

30. Phần ghi kết quả kiểm tra của Hải quan

Người quyết định hình thức kiểm tra: (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

Hình thức kiểm tra:            Miễn kiểm tra                    Kiểm tra xác suất. Tỷ lệ: …..%                             Kiểm tra toàn bộ

Địa điểm kiểm tra:                                                  Thời gian kiểm tra: Từ….. giờ….    , ngày                Đến: ….giờ …, ngày

Kết quả kiểm tra: .............................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

31. Đại diện doanh nghiệp nhập khẩu tại chỗ (ký, ghi rõ họ tên)

32. Công chức kiểm tra thực tế hàng hoá (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

II- Phần Hải quan kiểm tra tính thuế

SốTT

33.Mã số hàng hoá

34.Lượng

 

35.Đơn giá

tính thuế

36.Tiền thuế  nhập khẩu

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

SốTT

37. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)

38.Thu khác

39. Tổng số tiền phải điều chỉnh sau khi kiểm tra (Tăng/Giảm):

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Thuế

suất (%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

Bằng số: ....................................

Bằng chữ:

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

40.Tổng số thuế và thu khác phải nộp (ô 25+36): ...................................................... Bằng chữ :.........................................................

Thông báo thuế/Biên lai thu thuế số: ..........................................................Ngày................................................................................

41.Lệ phí hải quan: ..................................................Bằng chữ: ..............................................................................................................

Biên lai thu lệ phí số: ......................................Ngày :...........................................................................................................................

42.Công chức kiểm tra thuê (Ký, ghi rõ, ngày, tháng, năm, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

43.Ghi chép khác của hải quan

44. Xác nhận đã làm thủ tục hải quan (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

C. PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC XUẤT KHẨU

Tổng cục Hải quan

Cục Hải quan: ...........................

Chi cục Hải quan: .....................

Tờ khai số: ............/XK/......... -TC/...........

Ngày đăng ký: ..........................................

Số lượng phụ lục tờ khai:.........................

Công chức đăng ký (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

45.Lệ phí hải quan: .....................................................Bằng chữ : ...........................................................................................................

Biên lai thu lệ phí số: ..................................................Ngày:..................................................................................................................

46.Ghi chép khác của hải quan

 

 

47.Xác nhận đã làm thủ tục hải quan (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

 

 

                                                                                           

PHỤ LỤC TỜ KHAI XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU TẠI CHỖ

(Bản lưu Hải quan)

Phụ lục số:

Kèm tờ khai số...................../NK/...................TC/...............Ngày................. PLTKHQ/2010-TC

A. PHÀN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ CỦA NGƯỜI XUẤT KHẨU, NGƯỜI NHẬP KHẢU

Số TT

16.Tên hàng.

 Quy cách phẩm chất

17.Mã số hàng hoá

18. Đơn vị tính

19. Lượng

20. Đơn giá nguyên tệ

21.Trị giá nguyên tệ

 

01

 

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

22.Thuế nhập khẩu

23. Thuế GTGT

 (hoặc thuế TTĐB)

24. Thu khác

 

Số TT

Thuế suất

(%)

Trị giá tính thuế

(VND)

Tiền thuế

Thuế suất

(%)

Trị giá tính thuế

(VND)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

01

 

 

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

28.Người xuất khẩu tại chỗ cam kết đã giao đúng, đủ sản phẩm kê khai trên phụ lục tờ khai này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

29.Người nhập khẩu tại chỗ cam kết đã nhận đúng, đủ sản phẩm và chịu trách nhiệm về nội dung kê khai, tính thuế trên phụ lục tờ khai này.

 

 



 (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

Số

TT

33.Mã số hàng hoá

34. Lượng

35. Đơn giá tính thuế

 

01

 

 

 

 

02

 

 

 

 

03

 

 

 

 

04

 

 

 

 

05

 

 

 

 

06

 

 

 

 

07

 

 

 

 

08

 

 

 

 

09

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

36. Tiền thuế nhập khẩu

37. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)

38. Thu khác

Số

TT

Trị giá tính thuế

(VND)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

Trị giá tính thuế

(VND)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.Cán bộ kiểm tra thuế (ký, ghi rõ ngày, tháng, năm, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

                                                         

HẢI QUAN VIỆT NAM                      TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU TẠI CHỖ                                                                                                          (Bản lưu người khai hải quan)                                   HQ/2010-TC                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               

A.PHẦN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ CỦA NGƯỜI XUẤT KHẨU, NGƯỜI NHẬP KHẨU

1.Người xuất khẩu tại chỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Loại hình XK:

      SXXK  

      GC                

 

6.Giấy phép XK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

7.Hợp đồng XK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

 

 

2.Người nhập khẩu tại chỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Loại hình NK:

     SXXK

     GC

 

9.Giấy phép NK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

10.Hợp đồng NK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

 

 

3.Người chỉ định giao hàng:

 

 

11. Địa điểm

giao hàng:

 

 

12.Hoá đơn VAT

Số:

Ngày:

13. Hoá đơn

thương mại NK:

Số:

Ngày:

4.Người làm thủ tục hải quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.Phương thức

15. Đồng tiền thanh toán:

 

thanh toán:

-Hàng XK:

-Hàng NK:

-Hàng XK: .............Tỷ giá:.............

-Hàng NK: .............Tỷ giá:............

Số

TT

16.  Tên hàng

Qui cách phẩm chất

17. Mã số

hàng hoá

18. Đơn

vị tính

19. Lượng

Tính thuế của người NK

20. Đơn giá

nguyên tệ

21. Trị giá

nguyên tệ

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

Số

TT

22.Thuế nhập khẩu

23.Thuế GTGT (hoặc TTĐB)

24.Thu khác

Thuế  suất (%)

Trị giá tính thuế (VNĐ)

Tiền thuế

Thuế suất (%)

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Tiền thuế

Tỷ lệ

(%)

Số tiền

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

25.Tổng số tiền thuế và thu khác (ô 22+23+24): Bằng số: .................................................................................................... ....................

Bằng chữ: ...................................................................................................................................................................................................

26. Chứng từ xuất khẩu kèm theo: Bản chính        Bản sao

- Hợp đồng thương mại:                   ................      .............

- Giấy phép:                                     .................       .............

- Hoá đơn VAT:                                ................       .............

 

27. Chứng từ nhập khẩu kèm theo:   Bản chính                Bản sao

- Hợp đồng thuơng mại:                   ...................             ..................

- Giấy phép                                       ...................             .................

- Hoá đơn thương mại:                     ...................             .................

28. Người xuất khẩu tại chỗ: Cam kết đã giao đúng, đủ các sản phẩm kê khai trên tờ khai này và chịu trách nhiệm về nội dung khai trên tờ khai này.

                                     Ngày .........tháng .........năm.......

 

 

 

 

 

 

                                   (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

29. Người nhập khẩu tại chỗ: Cam kết đã nhận đúng, đủ các sản phẩm và chịu trách nhiệm về nội dung kê khai tính thuế trên tờ khai này.

                                                                 Ngày .........tháng .......năm......

 

 

 

 

 

 

                                                             (ký tên,đóng dấu, ghi rõ họ tên)

B- PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC NHẬP KHẨU

Tổng cục Hải quan

Cục Hải quan: ............................

Chi cục Hải quan: ......................

Tờ khai số: ............./NK/........ -TC./.........

Ngày đăng ký: .........................................

Số lượng phụ lục tờ khai: .........................

Công chức đăng ký (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

I. Phần Hải quan kiểm tra thực tế hàng hoá

 30. Phần ghi kết quả kiểm tra của Hải quan

Người quyết định hình thức kiểm tra: (ghi rõ họ tên, đóng dấu số hiệu công chức)

Hình thức kiểm tra:            Miễn kiểm tra                    Kiểm tra xác suất. Tỷ lệ: …..%                             Kiểm tra toàn bộ

Địa điểm kiểm tra:                                          Thời gian kiểm tra: Từ….. giờ….    , ngày                Đến: ….giờ …, ngày

Kết quả kiểm tra:....................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................

31. Đại diện doanh nghiệp nhập khẩu tại chỗ  (ký, ghi rõ họ tên)

32. Công chức kiểm tra thực tế hàng hoá (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

II. Phần Hải quan kiểm tra thuế

Số

TT

33. Mã số hàng hoá

34. Lượng

 

35. Đơn giá

tính thuế

36. Tiền thuế nhập khẩu

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

Số

TT

37. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)

38.Thu khác

39. Tổng số tiền phải điều chỉnh sau khi kiểm tra (Tăng/Giảm):

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Thuế

suất (%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

Bằng số: .....................................

Bằng chữ:

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

40.Tổng số thuế và thu khác phải nộp (ô 25+36): ...................................................... Bằng chữ :........................................... .......................

Thông báo thuế/Biên lai thu thuế số: ....................................................................Ngày................................................................................

41.Lệ phí hải quan: ..................................................Bằng chữ: .............................................................................. ................................

Biên lai thu lệ phí số: ...................................... .........Ngày :.....................................................................................................................

42.Công chức kiểm tra thuế (ký, ghi rõ, ngày, tháng, năm, đóng dấu số hiệu công chức)

43.Ghi chép khác của hải quan

44. Xác nhận Đã làm thủ tục hải quan (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

C. PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC XUẤT KHẨU

Tổng cục Hải quan

Cục Hải quan: .............................

Chi cục Hải quan: ........................

 

Tờ khai số: ............/XK/......... -TC/...........

Ngày đăng ký: ........................................

Số lượng phụ lục tờ khai: ..........................

Công chức đăng ký (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

45.Lệ phí hải quan: .....................................................Bằng chữ : .................................................................................... ..............................

Biên lai thu lệ phí số: .....................................................................................Ngày:.....................................................................................

46.Ghi chép khác của hải quan

 

 

47.Xác nhận Đã làm thủ tục hải quan (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

 

 

 

                                                                                             

PHỤ LỤC TỜ KHAI XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU TẠI CHỖ

(Bản lưu người khai hải quan)

Phụ lục số:

Kèm tờ khai số...................../NK/...................TC/...............Ngày................. PLTKHQ/2010-TC

 

A. PHẦN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ CỦA NGƯỜI XUẤT KHẨU, NGƯỜI NHẬP KHẢU

Số TT

16.Tên hàng.

 Quy cách phẩm chất

17.Mã số hàng hoá

18. Đơn vị tính

19. Lượng

20. Đơn giá nguyên tệ

21.Trị giá nguyên tệ

01

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

22.Thuế nhập khẩu

23. Thuế GTGT

 (hoặc thuế TTĐB)

24. Thu khác

Số TT

Thuế suất

(%)

Trị giá tính thuế

(VND)

Tiền thuế

Thuế suất

(%)

Trị giá tính thuế

(VND)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

01

 

 

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

28. Người xuất khẩu tại chỗ cam kết đã giao đúng, đủ sản phẩm kê khai trên phụ lục tờ khai này.

 

 

 

                     (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

29. Người nhập khẩu tại chỗ cam kết đã nhận đúng, đủ sản phẩm và chịu trách nhiệm về nội dung kê khai, tính thuế trên phụ lục tờ khai này.

 

 

                                                 (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

B. PHẦN HẢI QUAN KIỂM TRA TÍNH THUẾ

Số

TT

33.Mã số hàng hoá

34. Lượng

35. Đơn giá tính thuế

01

 

 

 

02

 

 

 

03

 

 

 

04

 

 

 

05

 

 

 

06

 

 

 

07

 

 

 

08

 

 

 

09

 

 

 

10

 

 

 

 

36. Tiền thuế nhập khẩu

37. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)

38. Thu khác

Số

TT

Trị giá

 tính thuế

(VND)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

Trị giá

 tính thuế

(VND)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

01

 

 

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

42. Công chức kiểm tra thuế (ký, ghi rõ ngày, tháng, năm, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                   

 

PHỤ LỤC V

BẢN HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MẪU TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU - NHẬP KHẨU TẠI CHỖ HQ/2010-TC
Ban hành kèm theo Thông tư số 194/2010/TT-BTC Ngày 06/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

A. Qui định chung:

1. Văn bản này chỉ hướng dẫn sử dụng một số ô, mục của Tờ khai hàng hoá xuất khẩu-nhập khẩu tại chỗ. Các ô, mục khác đã thể hiện cụ thể, rõ ràng trên tờ khai nên không hướng dẫn thêm.

2. Người khai chỉ được sử dụng một loại mực (không dùng mực đỏ) để khai, không được tẩy xoá, sửa chữa.

3. Người khai hải quan khai trên tờ khai xuất khẩu-nhập khẩu tại chỗ (HQ/2010-TC) theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

B. Hướng dẫn sử dụng cụ thể :

1. Người xuất khẩu tại chỗ khai các ô, mục sau: số 1, số 3, số 5, số 6, số 7, số 14 (phần hàng XK), số 15 (phần hàng XK), số 16, số 17, số 18, số 19, số 26 và số 28.

2. Người nhập khẩu tại chỗ khai các ô, mục còn lại của phần A (Phần kê khai và tính thuế của người xuất khẩu, người nhập khẩu).

3. Ô số 3: Ghi khách hàng nước ngoài ký hợp đồng mua bán ngoại thương với doanh nghiệp Việt Nam.

4. Ô số 10: Nếu sản phẩm xuất khẩu tại chỗ dùng làm nguyên liệu để gia công cho thương nhân nước ngoài thì tại ô này ghi số, ngày ký hợp đồng gia công, ngày hết hạn của hợp đồng gia công.

5. Ô số 11: Ghi nơi giao nhận hàng giữa 2 doanh nghiệp xuất khẩu tại chỗ, nhập khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương nhân nước ngoài.

6. Ô số 30: cách ghi kết quả kiểm tra thực tế thực hiện như đối với hàng hoá nhập khẩu thương mại.

 

YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy