Công ty Luật Khai Phong

31/10/2014

Cập nhật gần nhất 05:58:04 PM GMT

KPLC: Mẫu văn bản HS Tài chính, Kế toán & Thuế Mẫu Báo cáo tài chính áp dụng cho Công ty quản lý quỹ - Mẫu số B01-CTQ: Bảng cân đối kế toán ______________________________________________________________________________

Mẫu Báo cáo tài chính áp dụng cho Công ty quản lý quỹ - Mẫu số B01-CTQ: Bảng cân đối kế toán

Email In PDF.
Article Index
Mẫu Báo cáo tài chính áp dụng cho Công ty quản lý quỹ
Mẫu số B01-CTQ: Bảng cân đối kế toán
Mẫu số B02-CTQ: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Mẫu số B03-CTQ: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Mẫu số B03-CTQ: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp
Mẫu số B05-CTQ: Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu
Mẫu số B09-CTQ: Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Tất cả trang

 

Công ty quản lý quỹ: ……………………
Địa chỉ: …………………………………….
Điện thoại: ………. Fax: ………………….

Mẫu số B01-CTQ
(Ban hành theo TT số 125/2011/TT-BTC ngày 5/9/2011 của Bộ Tài chính)

 

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày … tháng … năm … (1)

Đơn vị tính: ……….

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

TÀI SẢN

 

 

 

 

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)

100

 

 

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

 

 

1. Tiền

111

V.01

 

 

2. Các khoản tương đương tiền

112

 

 

 

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

V.02

 

 

1. Đầu tư ngắn hạn

121

 

 

 

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

129

 

(…)

(…)

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

 

 

1. Phải thu khách hàng

131

 

 

 

2. Trả trước cho người bán

132

 

 

 

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

 

 

 

4. Phải thu hoạt động nghiệp vụ

134

V.03

 

 

5. Các khoản phải thu khác

135

V.04

 

 

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

139

 

(…)

(…)

IV. Hàng tồn kho

140

V.05

 

 

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

 

 

 

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

 

 

 

2. Thuế GTGT được khấu trừ

152

 

 

 

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

154

V.06

 

 

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

157

 

 

 

5. Tài sản ngắn hạn khác

158

 

 

 

B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 250 + 260)

200

 

 

 

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

 

 

 

1. Phải thu dài hạn khách hàng

211

 

 

 

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

212

 

 

 

3. Phải thu dài hạn nội bộ

213

V.07

 

 

4. Phải thu dài hạn khác

218

V.08

 

 

5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

 

(…)

(…)

II. Tài sản cố định

220

 

 

 

1. Tài sản cố định hữu hình

221

V.09

 

 

- Nguyên giá

222

 

 

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

223

 

(…)

(…)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

V.10

 

 

- Nguyên giá

225

 

 

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

226

 

(…)

(…)

3. Tài sản cố định vô hình

227

V.11

 

 

- Nguyên giá

228

 

 

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

229

 

(…)

(…)

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

V.12

 

 

III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

V.13

 

 

1. Đầu tư vào công ty con

251

 

 

 

2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

252

 

 

 

3. Đầu tư dài hạn khác

258

 

 

 

4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*)

259

 

(…)

(…)

IV. Tài sản dài hạn khác

260

 

 

 

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

V.15

 

 

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

V.21

 

 

3. Tài sản dài hạn khác

268

 

 

 

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

270

 

 

 

NGUỒN VỐN

 

 

 

 

A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330)

300

 

 

 

I. Nợ ngắn hạn

310

 

 

 

1. Vay ngắn hạn

311

V.14

 

 

2. Phải trả người bán

312

 

 

 

3. Người mua trả tiền trước

313

 

 

 

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

V.16

 

 

5. Phải trả người lao động

315

 

 

 

6. Chi phí phải trả

316

V.17

 

 

7. Phải trả nội bộ

317

 

 

 

8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

319

V.18

 

 

9. Dự phòng phải trả ngắn hạn

320

 

 

 

10. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

323

 

 

 

11. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

327

 

 

 

12. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

328

 

 

 

II. Nợ dài hạn

330

 

 

 

1. Phải trả dài hạn người bán

331

 

 

 

2. Phải trả dài hạn nội bộ

332

V.19

 

 

3. Phải trả dài hạn khác

333

 

 

 

4. Vay và nợ dài hạn

334

V.20

 

 

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

335

V.21

 

 

6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

 

 

 

7. Dự phòng phải trả dài hạn

337

 

 

 

8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

338

 

 

 

9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

339

 

 

 

10. Quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư

359

V.22

 

 

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

 

 

 

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

 

 

 

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

 

 

 

3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

 

 

 

4. Cổ phiếu quỹ (*)

414

 

 

 

5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

 

 

 

6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416

 

 

 

7. Quỹ đầu tư phát triển

417

 

 

 

8. Quỹ dự phòng tài chính

418

 

 

 

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

 

 

 

10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

 

 

 

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440

 

 

 

 

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Chỉ tiêu

Thuyết minh

Mã số

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

1. Tài sản cố định thuê ngoài

2. Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ

3. Tài sản nhận ký cược

4. Nợ khó đòi đã xử lý

5. Ngoại tệ các loại

6. Chứng khoán lưu ký của công ty quản lý quỹ

Trong đó:

6.1. Chứng khoán giao dịch

6.2. Chứng khoán tạm ngừng giao dịch

6.3. Chứng khoán cầm cố

6.4. Chứng khoán tạm giữ

6.5. Chứng khoán chờ thanh toán

6.6. Chứng khoán phong tỏa chờ rút

6.7. Chứng khoán chờ giao dịch

6.8. Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay

6.9. Chứng khoán sửa lỗi giao dịch

7. Chứng khoán chưa lưu ký của Công ty quản lý quỹ

8. Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác

- Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác trong nước

- Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác nước ngoài

9. Danh mục đầu tư của nhà đầu tư ủy thác

9.1. Nhà đầu tư ủy thác trong nước

9.2. Nhà đầu tư ủy thác nước ngoài

10. Các khoản phải thu của nhà đầu tư ủy thác

11. Các khoản phải trả của nhà đầu tư ủy thác

V.23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.24

 

 

V.25

 

 

V.26

V.27

001

002

003

004

005

006

 

007

008

009

010

011

012

013

014

015

020

030

031

032

040

041

042

050

051

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Lập, ngày … tháng … năm …
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…)