Công ty Luật Khai Phong

21/10/2014

Cập nhật gần nhất 05:58:04 PM GMT

KPLC: Mẫu văn bản HS Tài chính, Kế toán & Thuế Mẫu Bản kê khai tài sản, thu nhập bổ sung ______________________________________________________________________________

Mẫu Bản kê khai tài sản, thu nhập bổ sung

Email In PDF.
Mẫu số 02: MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP BỔ SUNG ÁP DỤNG CHO KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP TỪ LẦN THỨ HAI TRỞ ĐI
(Bao gồm tài sản của bản thân, của vợ hoặc chồng và con chưa thành niên)

Mẫu số 02

MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP BỔ SUNG
ÁP DỤNG CHO KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP TỪ LẦN THỨ HAI TRỞ ĐI
(Bao gồm tài sản của bản thân, của vợ hoặc chồng và con chưa thành niên)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên người kê khai tài sản, thu nhập:

- Chức vụ/chức danh công tác:

- Cơ quan/đơn vị công tác:

- Hộ khẩu thường trú:

- Chỗ ở hiện tại:

2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên:

- Chức vụ/chức danh công tác:

- Cơ quan/đơn vị công tác:

- Hộ khẩu thường trú:

- Chỗ ở hiện tại:

3. Con chưa thành niên của người kê khai tài sản, thu nhập

a) Con thứ nhất:

- Họ và tên:

- Tuổi:

- Hộ khẩu thường trú:

- Chỗ ở hiện tại:

b) Con thứ hai (trở lên): (kê khai như con thứ nhất)

II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN

STT

THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN, THU NHẬP

1.

Nhà ở, công trình xây dựng

a)

Biến động về nhà ở

                   £

Không            £

Loại nhà

Cấp 1      £

Tăng       £

Giảm       £

 

Số lượng:

Địa chỉ:

 

Diện tích sàn xây dựng:

Cấp 2      £

Tăng       £

Giảm       £

 

Số lượng:

Địa chỉ:

 

Diện tích sàn xây dựng:

Cấp 3      £

Tăng       £

Giảm       £

 

Số lượng:

Địa chỉ:

 

Diện tích sàn xây dựng:

Cấp 4      £

Tăng       £

Giảm       £

 

Số lượng:

Địa chỉ:

 

Diện tích sàn xây dựng:

b)

Biến động về công trình xây dựng[2]

                   £

Không            £

Tên công trình

Nhà hàng  £


Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

Địa chỉ:

 

Diện tích sàn xây dựng:

Khách sạn, nhà nghỉ  £

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

Địa chỉ:

 

Diện tích sàn xây dựng:

Khu nghỉ dưỡng, sinh thái £

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

Địa chỉ:

 

Diện tích:

Nhà xưởng, nhà kho £

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

Địa chỉ:

 

Diện tích:

Biến động công trình xây dựng khác: £

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

2.

Biến động về quyền sử dụng đất

                   £

Không            £

a) Phân nhóm đất

Đất ở  £


Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Địa chỉ:

 

Diện tích:

Đất trồng cây hằng năm £

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Địa chỉ:

 

Diện tích:

Đất trồng cây lâu năm £

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Địa chỉ:

 

Diện tích:

Đất lâm nghiệp £

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Địa chỉ:

 

Diện tích:

Đất nuôi trồng thủy sản, làm muối £

 

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Địa chỉ:

 

Diện tích:

Đất nông nghiệp khác £

 

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Địa chỉ:

 

Diện tích:

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khác £
Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Địa chỉ:

 

Diện tích:

Đất phi nông nghiệp khác £

 

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Địa chỉ:

 

Diện tích:

b)

Biến động đối với phân nhóm đất khác: £

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

3.

Biến động về tài sản ở nước ngoài

                   £

Không            £

Tên:

Tên:

Tên:

Tên:

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Giá trị:

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Giá trị:

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Giá trị:

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Giá trị:

4.

Biến động về tài khoản ở nước ngoài

                   £

Không            £

Ngân hàng thứ nhất

Tên ngân hàng:

 

Địa chỉ:

 

Tăng       £

Giảm       £

Số dư TK:

Ngân hàng thứ hai

Tên ngân hàng:

 

Địa chỉ:

 

Tăng       £

Giảm       £

Số dư TK:

Ngân hàng thứ ….

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

5.

Biến động về thu nhập từ 50 triệu đồng trở lên

                   £

Không            £

Tăng

………………………….. đồng

Giảm

………………………….. đồng

6.

Biến động về mô tô, ô tô, tàu thuyền mà giá trị của mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên

                   £

Không            £

Giá trị tài sản biến động ước tính:

Tăng: …………………………… đồng

Giảm: …………………………… đồng

Mô tô      £

Tăng       £

Giảm       £

 

Số lượng:

Giá trị:

Ô tô        £

Tăng       £

Giảm       £

 

Số lượng:

Giá trị:

Tàu         £

Tăng       £

Giảm       £

 

Số lượng:

Giá trị:

Thuyền   £

Tăng       £

Giảm       £

 

Số lượng:

Giá trị:

Biến động tài sản khác:

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

7.

Biến động về kim khí quý, đá quý có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

                   £

Không            £

Giá trị tài sản biến động ước tính:

Tăng: ……………………… đồng

Giảm: ……………………… đồng

Tên:

 

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Giá trị:

Tên:

 

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Giá trị:

Tên:

 

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Giá trị:

Tên:

 

Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

 

Giá trị:

Biến động khác:

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

8.

Biến động về tiền, sổ tiết kiệm, cổ phiếu, trái phiếu, séc, các công cụ chuyển nhượng khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

                   £

Không            £

Giá trị tài sản biến động ước tính:

Tăng: ……………………… đồng

Giảm: ……………………… đồng

Tiền mặt


Tăng       £

Giảm       £

Tổng giá trị:

Tiền gửi tại ngân hàng trong nước

Tăng       £

Giảm       £

Tổng giá trị:

Cổ phiếu


Tăng       £

Giảm       £

Số lượng:

Trái phiếu


Tăng       £

Giảm       £

Tổng giá trị:

Biến động đối với công cụ chuyển nhượng khác:

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

9.

Biến động về tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

                   £

Không            £

Giá trị tài sản biến động ước tính:

Tăng: ……………………… đồng

Giảm: ……………………… đồng

Đồ cổ      £

Tăng       £

Giảm       £

Tổng giá trị:

Tranh quý £

Tăng         £

Giảm         £

Tổng giá trị:

Cây cảnh  £

Tăng         £

Giảm         £

Tổng giá trị:

 

 

 

Biến động tài sản khác:

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

10.

Biến động đối với nợ phải trả (quy đổi ra VN đồng tại thời điểm kê khai)

                   £

Không            £

a)

Biến động đối với các khoản nợ ngân hàng, tổ chức tín dụng

                   £

Không             £

Tên ngân hàng, tổ chức tín dụng thứ nhất

Địa chỉ:

 

Tăng       £

Giảm       £

Tên ngân hàng, tổ chức tín dụng thứ hai

Địa chỉ:

 

Tăng       £

Giảm       £

Số dư nợ:

Số dư nợ:

b)

Biến động đối với nợ cá nhân, tổ chức khác

                   £

Không            £

 

Cá nhân, tổ chức thứ nhất

Tên:

Địa chỉ:

 

Tăng       £

Giảm       £

Số dư nợ:

Cá nhân, tổ chức thứ hai

Tên:

Địa chỉ:

 

Tăng       £

Giảm       £

Số dư nợ:

c)

Biến động đối với khoản nợ phải trả khác:

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

 

 

 

 

 

           

 

 

…, ngày … tháng … năm ....
Người kê khai tài sản, thu nhập
(Ký, ghi rõ họ tên trên từng trang của bản kê khai)

YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy