Công ty Luật Khai Phong

30/09/2014

Cập nhật gần nhất 05:58:04 PM GMT

KPLC: Mẫu văn bản HS Lĩnh vực khác Mẫu Lý lịch tư pháp ______________________________________________________________________________

Mẫu Lý lịch tư pháp

Email In PDF.
Mẫu số 01/TT-LLTP: LÝ LỊCH TƯ PHÁP
Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 06 năm 2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu số lý lịch tư pháp

                                                                                                Mẫu số 01/TT-LLTP

 

…………………

………………………………..1

---------------------------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập –Tự do – Hạnh phúc

-----------------------------

 

LÝ LỊCH TƯ PHÁP

 

Mã số2:

 

 

 

I. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN 3

 

Họ và tên4

 

Tên gọi khác (nếu có)

 

Giới tính

 

Ngày / tháng / năm sinh

 

Nơi sinh 5

 

Dân tộc

 

Quốc tịch

 

Nơi thường trú 6

 

Nơi tạm trú 7

 

Giấy CMND/ Hộ chiếu

..................8Số.........................cấp tại:......................... ……………………..ngày.........tháng.......năm........

Họ và tên cha

 

Họ và tên mẹ

 

Họ tên vợ (hoặc chồng)

 

Ghi chú thông tin về thay9 đổi, cải chính hộ tịch

 

 

 

II. THÔNG TIN CHUNG VỀ ÁN TÍCH 10

 

Stt

Mã số bản án 11

Ngày cập nhật

 

Người cập nhật

 

Thời điểm chấp hành xong bản án

Thời điểm được xóa án tích

Kết quả Giám đốc thẩm/ Tái thẩm (nếu có)

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. THÔNG TIN VỀ ÁN TÍCH

 

NỘI DUNG BẢN ÁN

MÃ SỐ BẢN ÁN:......................................

Ngày tháng năm cập nhât

Người cập nhật

Số bản án

 

 

 

Ngày tháng năm tuyên án

 

Tòa án đã tuyên bản án

 

Tội danh – Điều khoản của BLHS được áp dụng

 

Hình phạt chính

 

Hình phạt bổ sung (nếu có)

 

Nghĩa vụ dân sự (nếu có)

 

Án phí

 

Thời điểm chấp hành hình phạt chính

 

 

 

 

 

TÌNH TRẠNG THI HÀNH BẢN ÁN

Quyết định thi hành bản án hình sự

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

 

Thời điểm chấp hành hình phạt chính

 

Quyết định miễn chấp hành án phạt tù có thời hạn/ phạt cải tạo không giam giữ

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định,

 

Tòa án ra quyết định

 

Án phạt được miễn chấp hành

 

 

Ngày được miễn

 

Ngày quyết định có hiệu lực

 

Quyết định miễn chấp hành án phạt cấm cư trú, án phạt quản chế

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

 

Án phạt được miễn chấp hành

 

 

Ngày được miễn

 

Ngày quyết định có hiệu lực

 

Quyết định hoãn chấp hành án phạt tù

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Thời gian được hoãn

 

Ngày quyết định có hiệu lực

 

 Cơ quan, tổ chức theo dõi, quản lý

 

Quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt tù/ án phạt cải tạo không giam giữ

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Hình phạt được giảm thời hạn chấp hành

 

Thời gian được giảm

 

Ngày quyết định có hiệu lực

 

Quyết định rút ngắn thời gian thử thách án treo

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Thời gian được rút ngắn

 

Ngày quyết định có hiệu lực

 

Quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Thời gian tạm đình chỉ

 

Ngày quyết định có hiệu lực

 

Cơ quan theo dõi, quản lý

 

Giấy chứng nhận đã chấp hành xong án phạt tù/ án phạt cải tạo không giam giữ/ thời gian thử thách án treo

Số giấy chứng nhận

 

 

 

Ngày tháng năm cấp giấy chứng nhận

 

Cơ quan chứng nhận

 

Về nơi cư trú tại

 

 

Ngày chấp hành xong án phạt

 

Văn bản thông báo kết quả thi hành án phạt trục xuất

Số văn bản

 

 

 

Ngày tháng năm ra văn bản

 

cơ quan thông báo

 

Nội dung thông báo

 

Ngày thi hành xong án phạt

 

Giấy chứng nhận đã chấp hành xong án phạt cấm cư trú, án phạt quản chế, án phạt tước một số quyền công dân

Số văn bản

 

 

 

Ngày tháng năm ra văn bản

 

Cơ quan chứng nhận

 

Nội dung chứng nhận

 

Ngày chấp hành xong án phạt

 

Quyết định ân giảm án phạt tử hình

Số quyết định,

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Cơ quan ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

 

Ngày quyết định có hiệu lực

 

Quyết định thi hành án phạt tiền, án phạt tịch thu tài sản, án phí và nghĩa vụ dân sự khác

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Cơ quan ra quyết định

 

Các khoản phải thi hành

 

 

Ngày quyết định có hiệu lực

 

Quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Cơ quan ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

 

Ngày quyết định có hiệu lực

 

Quyết định đình chỉ thi hành án dân sự

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Cơ quan ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

 

Ngày quyết định có hiệu lực

 

Giấy xác nhận kết quả thi hành án dân sự

Số văn bản

 

 

 

Ngày tháng năm ra văn bản

 

Cơ quan xác nhận

 

Nội dung xác nhận (toàn bộ, một phần)

 

 

Nghĩa vụ dân sự còn phải thi hành (nếu có)

 

 

Văn bản xác nhận đã chấp hành xong hình phạt tiền, tịch thu tài sản, án phí và các nghĩa vụ dân sự khác trong bản án hình sự

Số văn bản

 

 

 

Ngày tháng năm ra văn bản

 

Cơ quan ban hành

 

 

Nội dung xác nhận

 

 

Ngày chấp hành xong

 

 

Giấy chứng nhận đặc xá

Số giấy chứng nhận

 

 

 

Ngày tháng năm ra văn bản

 

Cơ quan cấp giấy chứng nhận

 

Đã chấp hành xong hình phạt tù theo quyết định đặc xá số

 

Được đặc xá tha tù trước thời hạn kể từ ngày                             

 

Về nơi cư trú tại

 

 

Hình phạt bổ sung tiếp tục phải chấp hành

 

Giấy chứng nhận đại xá

Số giấy chứng nhận

 

 

 

Ngày tháng năm ra văn bản

 

Cơ quan cấp giấy chứng nhận

 

Được miễn trách nhiệm hình sự theo quyết định đại xá số

 

Được đại xá tha tù trước thời hạn kể từ ngày           

 

Về nơi cư trú tại

 

 

 

 

GIÁM ĐỐC THẨM/ TÁI THẨM

Quyết định giám đốc thẩm

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

Quyết định tái thẩm

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

 

 

XÓA ÁN TÍCH

Giấy chứng nhận xóa án tích

Số chứng nhận

 

 

 

Ngày tháng năm cấp giấy chứng nhận

 

Tòa án cấp giấy chứng nhận

 

Nội dung chứng nhận

 

Quyết định xóa án tích

Số quyết định,

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

 

Xác minh điều kiện đương nhiên được xóa án tích

Ngày tháng năm xác minh

 

 

 

Nơi thực hiện việc xác minh

 

Kết quả xác minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. THÔNG TIN VỀ CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, THÀNH LẬP, QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ:

 

Số thứ tự thông tin:............................................

Ngày tháng năm cập nhật

Người cập nhật

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Chức vụ bị cấm đảm nhiệm

 

 

Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã

 

 

 

Số thứ tự thông tin:............................................

Ngày tháng năm cập nhật

Người cập nhật

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Chức vụ bị cấm đảm nhiệm

 

 

Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã

 

 

 

Số thứ tự thông tin:............................................

Ngày tháng năm cập nhật

Người cập nhật

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Chức vụ bị cấm đảm nhiệm

 

 

Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã

 

 

 

Số thứ tự thông tin:............................................

Ngày tháng năm cập nhật

Người cập nhật

Số quyết định

 

 

 

Ngày tháng năm ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Chức vụ bị cấm đảm nhiệm

 

 

Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã

 

 
------------------------------------------------------------------------

Ghi chú

1 Ghi rõ tên cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.

2Mã số: mỗi Lý lịch tư pháp được lập có một mã số riêng theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 13/2010/TT-BTP  ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

3 Đối với những thông tin chưa có hoặc chưa xác định rõ thì để trống.

4 Viết bằng chữ in hoa, đủ dấu.

 

5 Ghi rõ xã/ phường, huyện/quận, tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương (nếu có).

 

6,7 Trường hợp có nơi thường trú và nơi tạm trú thì ghi cả hai nơi, trường hợp không có nơi thường trú, nơi tạm trú thì gạch chéo.

 

8 Ghi rõ là chứng minh nhân dân hay hộ chiếu.

 

9 Ghi rõ nội dung thay đổi, cải chính hộ tịch (họ tên, giới tính, ngày tháng năm sinh, số quyết định…...)

 

10 Là thông tin tóm tắt về các án tích được cập nhật trong Lý lịch tư pháp, số thứ tự theo thời gian nhận được trích lục bản án hoặc bản án, giúp cho cán bộ cập nhật có thể biết khái quát tình trạng án tích của người có Lý lịch tư pháp và tiện tra cứu.

 

11 Được lập theo số thứ tự cập nhật của bản án ở phần Thông tin chung về án tích, bao gồm: Mã số Lý lịch tư pháp/Số thứ tự cập nhật

 

YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy